đa nguyên tử

đa nguyên tử

Một phân tử nước có cấu tạo đa nguyên tử.

Định nghĩa

Tính từ: - nhiều nguyên tử: "đa nguyên tử" dùng để mô tả một phân tử, ion, hoặc hạt được cấu tạo từ hai hoặc nhiều nguyên tử trở lên (trái ngược với "đơn nguyên tử" – chỉ một nguyên tử).

dụ sử dụng
  • (Phân tử nước gồm hai nguyên tử hydro một nguyên tử oxy.)
  • (Ion này gồm bốn nguyên tử hydro một nguyên tử nitơ.)
  • (Các phân tử nhiều nguyên tử hình dạng liên kết đa dạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân tử đa nguyên tử": phân tử chứa nhiều hơn một nguyên tử.
    • Phân tử đa nguyên tử có thể đồng nguyên tử (cùng loại nguyên tố, như O₃) hoặc dị nguyên tử (khác loại nguyên tố, như CO₂). (Phân tử nhiều nguyên tử có thể gồm cùng hoặc khác nguyên tố.)
  • "ion đa nguyên tử": ion được hình thành từ hai hay nhiều nguyên tử liên kết cộng hóa trị.
    • Ion sunfat (SO₄²⁻) một ion đa nguyên tử phổ biến trong hóa học vô cơ. (Ion này gồm một nguyên tử lưu huỳnh bốn nguyên tử oxy.)
Biến thể từ gần giống
  • Đa nguyên (tính từ): nhiều nguyên tố hoặc thành phần (dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ hóa học).
    • Xã hội đa nguyên xã hội nhiều nền văn hóa, tôn giáo khác nhau. (Xã hội đa dạng về thành phần.)
  • Đơn nguyên tử (tính từ): chỉ một nguyên tửtrái nghĩa của đa nguyên tử.
    • Khí hiếm như heli tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử. (Mỗi phân tử chỉ gồm một nguyên tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều nguyên tử: cụm từ mô tả trực tiếp (không phải thuật ngữ chuyên ngành).
    • Phân tử hữu cơ thường cấu trúc nhiều nguyên tử. (Phân tử hữu cơ chứa nhiều nguyên tử carbon, hydro, v.v.)
  • Đa nguyên tố (tính từ): nhiều nguyên tố hóa học (gần nghĩa nhưng nhấn mạnh vào loại nguyên tố, không chỉ số lượng nguyên tử).
    • Hợp chất đa nguyên tố như đường (C₁₂H₂₂O₁₁) gồm carbon, hydro oxy. (Hợp chất chứa nhiều loại nguyên tố.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ hóa học này.)